daylight saving
Danh từ:
- Thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày: Đây là khoảng thời gian mà đồng hồ được điều chỉnh sớm hơn một giờ so với giờ tiêu chuẩn địa phương, thường được áp dụng vào mùa hè để tận dụng thêm ánh sáng ban ngày vào buổi tối.
- (Nhiều quốc gia áp dụng thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày để tận dụng tốt hơn ánh sáng ban ngày vào buổi tối.)
- (Việc bắt đầu thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày có nghĩa là chúng ta mất đi một giờ ngủ.)
"to observe daylight saving": thực hiện hoặc tuân theo thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
Not all regions observe daylight saving; some stay on standard time year-round. (Không phải tất cả các khu vực đều thực hiện thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày; một số giữ nguyên giờ tiêu chuẩn suốt năm.)"daylight saving time": thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày (viết tắt: DST).
Daylight saving time begins in spring and ends in autumn. (Thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày bắt đầu vào mùa xuân và kết thúc vào mùa thu.)
- Daylight saving time (DST) (cụm danh từ): tên gọi tương tự, thường dùng thay thế cho "daylight saving".
- Standard time (danh từ): giờ tiêu chuẩn (đối lập với thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày).
- Summer time (danh từ): thuật ngữ thường dùng ở Anh và châu Âu để chỉ thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.
- Summer time (danh từ): thời gian mùa hè (đồng nghĩa với daylight saving, phổ biến ở Anh).
- Clock shifting (cụm danh từ): sự thay đổi giờ đồng hồ (mô tả hành động điều chỉnh giờ).
- "to turn clocks forward/back": chỉnh đồng hồ tiến lên/lùi lại (liên quan đến việc bắt đầu/kết thúc daylight saving). (Chúng tôi chỉnh đồng hồ tiến lên vào mùa xuân cho thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.)
- "spring forward, fall back": tiến lên vào mùa xuân, lùi lại vào mùa thu (thành ngữ chỉ việc điều chỉnh đồng hồ cho daylight saving). (Nhớ quy tắc: tiến lên vào mùa xuân, lùi lại vào mùa thu cho thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày.)